Archive

Author Archive

Cắt decal Roland Camm-1GX24

October 22, 2010 Leave a comment

May cat decal Roland GX-24

Roland Camm-1 GX 24 là một dòng máy cắt decal trung cấp của Roland (Nhật Bản). Với Roland Camm-1 GX 24, bạn có thể thiết kế và cắt bất cứ loại decal với hình ảnh và chi tiết không giới hạn.

TÍNH NĂNG

Với sự hỗ trợ từ phần mềm kèm theo CutStudio, bạn có thể in một hình ảnh bất kỳ từ bất cứ máy in nào, sau đó đưa vào máy cắt decal Roland Camm-1 GX24 và bế thành tem, nhãn theo đúng yêu cầu một cách đơn giản, dễ dàng và nhanh chóng.

 

Quy trình cắt bế tem, nhãn của máy cắt decal oland Camm-1 GX24 như sau:

alt

Các tính năng khác:

  • Tinh chỉnh máy như tốc độ hay lực cắt ngay cả khi máy đang chạy.
  • Lưu trữ được 8 thông số cài đặt để sử dụng sau này.
  • Có thể đặt decal ở trước hoặc sau máy khi cắt.
  • Chế độ rọc decal khi cắt xong.
  • Chế độ cắt test.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Model GX-24
Driving method Digital control servo motor
Cutting method Media-moving method
Loadable material width 50 to 700 mm (2 to 27-1/2 in.)
Maximum cutting area Width: 584 mm (22-15/16 in.)
Length: 24998 mm (984-1/8 in.)
Acceptable tool Special blade for CAMM-1 series
Maximum cutting speed 500 mm/s (all directions)
Cutting speed 10 to 500 mm/s (all directions)
Blade force 30 to 250 gf
Mechanical resolution 0.0125 mm/step (0.000492 in./step)
Software resolution 0.025 mm/step (0.000984 in./step)
Distance accuracy *1 Error of less than ±0.2 % of distance traveled, or ±0.1 mm, whichever is greater
Repetition accuracy *1*2 ±0.1 mm or less
Alignment accuracy for printing and cutting when loading printed material *1*3 ±1 mm or less for movement distance of 210 mm or less in material-feed direction and movement distance of 170 mm or less in width direction
(Excluding effects of printer and/or material)
Interface USB interface (compliant with Universal Serial Bus Specification Revision 1.1), Serial (RS-232C)
Replot memory 800 Kbyte
Instruction system CAMM-GL III
Power supply Dedicated AC adapter
Input: AC 100 to 240 V ±10 % 50/60 Hz 1.7 A
Output: DC 24 V, 2.8 A
Power consumption Approx. 30 W (including AC adapter)
Acoustic noise level
During operation
70 dB (A) or less (according to ISO 7779)
During standby
40 dB (A) or less (according to ISO 7779)
Dimensions 855 (W) x 315 (D) x 240 (H) mm (33-11/16 (W) x 12-3/8 (D) x 9-7/16 (H) in.)
Weight 16 kg (35 lb.)
Environment Temperature: 5 to 40 °C (41 to 104 °F), humidity: 35 to 80 % (no condensation)
Included items AC adapter, power cord, blade, blade holder, separating knife, roller base, tweezers, test-use material, application tape, USB cable, CD-ROM, user’ manual
*1 According to material and cutting conditions as specified by Roland DG Corp. (using the PNS-24 stand, sold separately).
*2 Excluding material expansion and contraction. Provided that media length is under 3000 mm.
*3 Using Roland CutStudio, a laser or inkjet printer having a resolution of 720 dpi or better. Excluding glossy or laminated material. Excluding effects of printing distortion due to printer precision and effects of material expansion, contraction, or warping. Depending on the ink (black) employed by the printer used, correct sensing may not be possible.

HÌNH ẢNH

alt

alt

alt
Advertisements
Categories: Uncategorized

Máy decal Rabibit HX630

October 22, 2010 Leave a comment
Máy cắt decal Rabbit HX630 là một sản phẩm của Jinan Hengxing Computer Equipment Manufacturing Co., Ltd. Tuy là máy cắt decal Trung Quốc, nhưng loại máy cắt này có nhiều tính năng nổi bật, đáng sử dụng.
Máy cắ decal Rabbit

TÍNH NĂNG

  • Tốc độ cắt nhanh, ít rung.
  • Máy êm, ít tiếng ồn.
  • Đường cắt sắc, mịn.
  • Tuổi thọ máy cao.
  • Giá thành phù hợp với khả năng của các cơ sở quảng cáo hay cắt dán tem xe nhỏ.
  • Cắt vẽ trực tiếp từ CorelDraw.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Chiều rộng cắt lớn nhất: 600mm.
  • Tốc độ cắt lớn nhất: 500mm/s.
  • Chiều dài cắt lớn nhất: 15m (tăng tốc rate =70)Bề dày cắt lớn nhất: 1 mm.
  • Độ sâu mũi cắt: 0 – 800 G (điều chỉnh số).
  • Độ chính xác Cơ khí: 0.05 mm.
  • Sai số: d± 0.1 mm.
  • Loại dao: dao thép hợp kim cứng cực tốt.
  • Thông số bút vẽ: Sử dụng bút bi, bút lông (để vẽ trên giấy roki).
  • Giao diện: RS232 chuẩn/ USB 1.1.
  • Công suất: 50s Hz 110 V/ 220 V,± 10s%, A-C.
  • Điện năng tiêu thụ: ~120VA.
  • Nhiệt độ môi trường cho phép:+5~+ 35.
  • Phần mềm sử dụng: Amiable Flexisign PRO, ArtCut 2005. Hỗ trợ cắt trực tiếp từ Corel Draw.
  • alt
Categories: Uncategorized

Máy Mimaki CG-60SR cắt decal

October 22, 2010 Leave a comment
  • Máy cắt decal Mimaki CG-60SR

Mimaki với dòng máy cắt decal CG-60SR cung cấp tính năng cắt bế tem nhãn rất chuyên nghiệp. Nhờ mắt thần, Mimaki CG-60SR có khả năng di chuyển mũi dao để cắt chính xác các chi tiết kỹ thuật rất nhỏ.

TÍNH NĂNG

  • Đường cắt sắc sảo, gọn và có thể cắt được những chi tiết cực nhỏ trên decal mỏng.
  • Hệ thống cơ vận hành chạy nhẹ và cực kỳ êm, không gây tiếng ồn.
  • Có thể dễ dàng điều chỉnh tốc độ cắt phù hợp với nhu cầu.
  • Khả năng cắt chính xác đến 1/10 mm.
  • Kết nối với máy tính dễ dàng thông qua cổng RS232 hoặc USB.

Tính năng cắt bế (cắt viền) thông minh và chuyên nghiệp.

Đặc biệt, phần mềm FineCut 7 đi kèm giúp bạn dễ dàng cắt bất cứ hình ảnh mong muốn ngay từ Corel hay Illustrator. Không chỉ có vậy, phần mềm này còn cho phép bạn cắt được từ cả hình ảnh Bitmap (hình chụp, hình scan từ bên ngoài) theo đường viền của ảnh. Đây là điều mà hầu nhưng không có dòng máy cùng loại làm được.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số máy cắt decal Mimaki CG-60SR
Khổ giấy đưa vào máy Giấy tờ: 90 tới 740 mm – Giấy cuộn : 90 tới 640 mm
Vùng cắt cho phép 586 mm x 51m (bình thường), 606 mm x 51 m (mở rộng)
Tốc độ cắt 85 cm/s
Giá trị điều chỉnh tốc độ 1 tới 60 cm/giây.
Độ lệch ± 0.2 mm
Lực cắt 400 g
Giá trị điều chỉnh lực cắt Cắt 10-20 g (2 g step), 20-100 g (5 g step), 100-400 g (10 g step)
Vẽ 10-20 g (2 g step), 20-100 g (5 g step), 100-150 g (10 g step)
Độ dày của giấy 0.25 mm
Phụ kiện Dao và trụ dao, bút và trụ bút
Mã lệnh MGL-IIc2
Cổng truyền dữ liệu USB
Bộ nhớ 30 MB
Nguồn điện AC 100 V – 240 V
Trọng lượng 18 kg

Mimaki hỗ trợ cắt đường dài với phần mềm FineCut 7.

HÌNH ẢNH

alt
Categories: Uncategorized

Máy cắt chữ Mimaki FX series II

October 22, 2010 Leave a comment
Máy cắt decal Mimaki FX seriesMáy cắt decal Mimaki FX series là dòng máy cao cấp dành cho các nhà thiết kế chuyên nghiệp. Được hỗ trợ hệ thống motor servo kỹ thuật số và các tính năng ưu việt, Mimaki FX series được coi là dòng máy cắt decal hàng đầu trên thế giới.
TÍNH NĂNG
Những tính năng vượt trội của Máy cắt decal Mimaki:
  • Đường cắt sắc sảo, gọn và có thể cắt được những chi tiết cực nhỏ trên decal mỏng.
  • Hệ thống cơ vận hành chạy nhẹ và cực kỳ êm, không gây tiếng ồn.
  • Có thể dễ dàng điều chỉnh tốc độ cắt phù hợp với nhu cầu.
  • Khả năng cắt chính xác đến 1/10 mm.
  • Kết nối với máy tính dễ dàng thông qua cổng USB.
  • Đặc biệt, phần mềm FineCut 7 đi kèm giúp bạn dễ dàng cắt bất cứ hình ảnh mong muốn ngay từ Corel hay Illustrator. Không chỉ có vậy, phần mềm này còn cho phép bạn cắt được từ cả hình ảnh Bitmap (hình chụp, hình scan từ bên ngoài) theo đường viền của ảnh. Đây là điều mà hầu nhưng không có dòng máy cùng loại làm được.
  • Chuyên dùng cho cắt bế (cắt decal tem xe, cắt nhãn hiệu, tem dán, tem bảo hành, mã vạch,…).

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật các máy Mimaki dòng FX
Mục lục
CG-75FX
CG-130FX
CG-160FX
Khổ giấy đưa vào máy
90 mm – 1,040 mm
90 mm – 1,580 mm
90 mm – 1,880 mm
Vùng cắt cho phép
760 mm x 51 m
1,300 mm x 51 m
1,600 mm x 51 m
Cắt hết khổ
870 mm x 51 m
1,425 mm x51 m
1,720 mm x51 m
Tốc độ cắt
100 cm/giây
Giá trị điều chỉnh tốc độ
1 to 10 cm/giây (in 1 cm/s step), 10 to  50 cm/s (in 5 cm/s step), 50  tới 100 cm/s (in 10 cm/s step)
Độ lệch
±0.2 mm (excluding shrinkage due to the film temperature)
Lực cắt
400 g
Giá trị điều chỉnh lực cắt Cắt 10-20 g (2g step), 20-100 g (5g step), 100-400 g (10 g step)
Vẽ 10-20 g (2g step), 20-100 g (5g step), 100-150 g (10 g step)
Độ dày của giấy 0.15mm
Phụ kiện Dao và trụ dao, bút và trụ bút
Cổng truyền dữ liệu
RS-232C, USB
Bộ nhớ
30 M
Mã lệnh
MGL-IIc
Nguồn điện
AC 100 V – 240 V
Công suất
130 W
Trọng lượng
50 kg
60 kg
69 kg
Mimaki hỗ trợ cắt đường dài với phần mềm FineCut 7
HÌNH ẢNH
alt
alt
alt
alt alt
alt
Categories: Uncategorized

Máy cắt decal Nhật Mimaki CG-130SRII

October 22, 2010 Leave a comment
Máy cắt decal Mimaki CG-130SRII là dòng máy cắt với những tính năng ưu việt như có khả năng cắt bế những hình ảnh đã in một cách chính xác nhờ vào mắt thần. Thích hợp cho công việc bế tem bảo hành, tem xe, nhãn hàng,… rất chuyên nghiệp. Máy có thể đáp ứng được những khổ bế rộng với chi phí đầu tư thấp.
Máy cắt decal Mimaki CG-130SRII (Nhật  Bản)
Những tính năng nổi bật của máy cắt decal Mimaki CG-130SRII:

  • Đường cắt sắc sảo, chính xác và có thể cắt được những chi tiết cực nhỏ trên decal mỏng.
  • Dễ dàng điều chỉnh tốc độ cắt và áp lực cắt phù hợp với từng loại vật liệu và hình dạng của sản phẩm.
  • Hệ thống cơ vận hành chạy nhẹ và cực kỳ êm, không gây tiếng ồn. Giúp cho máy có độ bền rất cao.
  • Máy được thiết kế gọn nhẹ, giúp dễ dàng vận hành.
  • Tốc độ đường truyền dữ liệu cao thông qua cổng kết nối với máy tính bằng USB.
  • Có hệ thống dao cắt ngang giấy ra sau khi đã cắt xong sản phẩm.
Máy cắt decal Mimaki CG-130SRII (Nhật  Bản)
Đi kèm với máy là phần mềm FineCut 7 giúp bạn dễ dàng cắt bất cứ hình ảnh mong muốn ngay từ Corel hay Illustrator. Ngoài ra phần mềm này còn cho phép bạn cắt được theo từng màu trong Corel và theo từng layer trong Illustrator. Đặc biệt cắt được cả những hình ảnh Bitmap (hình chụp, hình Scan) theo đường viền của chúng. Đây là điều mà chỉ có ở máy cắt Mimaki mới làm được.
Máy cắt decal Mimaki CG-130SRII (Nhật  Bản)

Thông số kỹ thuật

Model
CG-130SRII
Khổ vật liệu
90 – 1550mm
Khổ cắt hiệu quả
Bình thường: 1370mm x 51m
Tốc độ tối đa
85cm/s
Tốc độ có thể điều chỉnh
1-10cm: bước 1cm
10-60cm: bước 5cm
Khả năng lặp lại
± 0.2mm (ngoại trừ sự co giãn do nhiệt độ)
Khổ cắt đảm bảo
1370mm x 2m
Lực cắt tối đa
400g
Phạm vi áp lực
Dao cắt
10-20(2g/step), 20-100g( 5g/step), 100-400g(10g/step)
Bút
10-20(2g/step), 20-100g( 5g/step), 100-400g(10g/step)
Độ dày vật liệu
Tối đa: 0.25mm, vinyl, reflective sheet
Thiết bị sử dụng
Dao cắt, bút bi nước, bút bi dầu
Cổng giao tiếp
USB 2.0
Bộ nhớ điệm
30MB
Điều kiện môi trường
Nhiệt độ: 5->350C, Độ ẩm: 35-> 75%
Nguồn cung cấp
AC 100 -> 240V ± 10%, 50/60Hz ± 1%
Công suất tối đa
Nhỏ hơn 120VA
Kích thước máy
W: 1735mm, D: 580mm, H: 1125mm
Khối lượng
44kg
Categories: Uncategorized

Máy cắt chữ decal Graphtec ce5000

October 22, 2010 Leave a comment

titleGraphtec ce5000 series là dòng máy cắt decal cao cấp của tập đoàn công nghệ Graphtec (Nhật Bản). Với thiết kế sang trọng được hỗ trợ bởi tính năng cắt bế với hệ thống mắt thần định vị hoàn hảo, Graphtec ce5000 đang dần chiếm được cảm tình của các nhà thiết kế, quảng cáo tại Việt Nam.

TÍNH NĂNG

  • Công nghệ định vị mắt thần với khả năng điều chỉnh 2 trục cắt (X, Y) giúp cắt bế cực kỳ chuẩn các loại tem xe, tem mũ bảo hiểm, nhãn hiệu hay tem dán nhãn hàng.
  • Song song với hệ thống mắt thần định vị tự động, máy cắt decal Graphtec ce5000 còn cho phép điều chỉnh thủ công để có đường cắt bế hoàn chỉnh nhất – kể cả khi hệ thống mắt thần gặp trục trặc.
  • Công nghệ Cutting Master 2 cho phép máy cắt decal Graphtec ce5000 cắt decal trực tiếp từ CorelDraw hay Illustrator.
  • Công nghệ Plotter Controller giúp điều khiển các lệnh cắt của máy ngay trên máy tính: Cắt test, điều chỉnh lực cắt, tốc độ, di chuyển mũi dao,…
  • Công nghệ Robo Mater Pro hỗ trợ tối đa việc cắt bế tem nhãn.
alt alt
altalt

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mục
CE5000-40-CRP
CE5000-60
CE5000-120
CPU
32-bit CPU
Cấu hình
Grit rolling
Hệ thống truyền động
Digital servo (mô tơ kỹ thuật số vô cấp)
Khổ cắt tối đa
375 mm x 50 m
603 mm x 50 m
1213 mm x 50 m
Khổ cắt đảm bảo
356 mm x 2 m*1
584 mm x 5 m*1
1194 mm x 5 m*1
Khổ vật liệu
Minimum: 50 mm
Maximum: 484 mm
Minimum: 50 mm
Maximum: 712 mm
Minimum: 85 mm
Maximum: 1346 mm
Độ dày tối đa của vật liệu
0.25 mm
Tốc độ cắt tối đa
60 cm/s (mọi hướng)
100 cm/s (45°direction)
Các bước tốc độ
1-10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60 cm/s
1-10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, * cm/s
Lực cắt
0.2-2.9N (20 gf to 300 gf) (31 bậc)
0.2-4.4N (20 gf to 450 gf) (38 bậc)
Ký tự nhỏ nhất
Hỗ trợ cắt chữ nhỏ nhất 5mm.
Độ phân giải của máy
0.005 mm
Độ phân giải của phần mềm
GP-GL: 0.1/0.05/0.025/0.01 mm; HP-GLTM *2: 0.025 mm
Bước cắt
0.1 mm or less per 2 m*1
Số bút vẽ
1 bút
Định dạng dao cắt
Dao thép siêu cứng
Định dạng bút vẽ
Bút bi
Cắt phim
Hỗ trợ cắt phim, PVC, decal dày tối đa 0.25mm
Giao diện kết nối
RS-232C/USB 2.0 (Tốc độ tối đa)
Bộ đệm
2 MB
Tập lệnh cắt
GP-GL, HP-GLTM *2(Lựa chọn tại control panel)
Màn hình hiển thị
Màn hình tinh thể lỏng (LCD)
Nguồn điện
100 to 240 V AC, 50/60 Hz
Công suất
100 VA
Môi trường
10°C tới 35°C, Độ ẩm 35% tới 75%
Điều kiện tốt nhất
16°C tới 32°C, Độ ẩm 35% tới 70%
Kích thước
(Rộng x Sâu x Cao)
623 x 285 x 223 mm
851 x 585 x 1004 mm
1,487 x 744 x 1194 mm
Trọng lượng
9.4 kg
25 kg
40 kg

HÌNH ẢNH

alt
alt
alt

Categories: Uncategorized

Máy decal Pcut CR Series

October 22, 2010 Leave a comment

Pcut CR series là một dòng máy cắt decal trung cấp của tập đoàn công nghệ Creation (Trung Quốc). Đây là loại máy cắt decal ra đời sau thế hệ Pcut CT series khá phổ biến ở Việt Nam.

Máy cắt decal Pcut CR series

TÍNH NĂNG

  • Kiểu dáng cực kỳ hiện đại và thanh nhã với một tông màu xanh đậm, màn hình và bộ phím điều khiển trên đỉnh thân máy.
  • Motor truyền động thế hệ mới Micro Step – tiền thân của công nghệ Digital servo (motor kỹ thuật số) cho đường cắt mịn, đẹp trong khi cắt với tốc độ nhanh. Ngoài ra, công nghệ này cũng làm giảm đáng kể tiếng ồn – vốn là nhược điểm lớn nhất của các loại máy Trung Quốc.
  • Công nghệ định vị 4 điểm giúp máy cắt chính xác và hỗ trợ các file decal có kích thước dài.

alt

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model CR630+ CR900+ CR1080+ CR1200+
Media way M form bracket Floor stands
Main board 32 bit ARM7 CPU,1MB bighway CACHE memory
Control board Over-head,2*8 character LCE,13-key light-touch film keyboard
Drive PWM,Micro-step
Max media width 730mm 1000mm 1100mm 1300mm
Max cutting width 635mm 905mm 1005mm 1205mm
Max cutting speed 400mm/s
Max cutting length 20000mm
Max cutting thickness 1mm
Cutting pressure 0 -600g(digital adjustment)
Mechanical rssolution 0.05mm
Repeatability <+ -0.1mm
Blade Carbide blade
Pen All types Diameter 11.4mm plotter pen
Command Compatible DM/PL,HP/GL
Interface USB1.0
OPOS Recongnize cross mark
Power supply AC110V/220V±10%,50Hz
Consumption <100VA <120VA
Working environment Temperature:+5~+45,humidity 30%~70%
External dimension 1030x375x 380mm 1290x375x 450mm 1470x375x 450mm 1590x375x 450mm
Gross weight 27kg 41kg 44kg 48kg
Categories: Uncategorized